1 số câu lệnh thường sử dụng trên CSF SSH Command Line Commands (CSF Cheat Sheet)

4.2/5 - (115 bình chọn)

Bài viết này trình bày một số lệnh dòng lệnh SSH cấu hình máy chủ cấu hình (CSF) hữu ích.

Command Description Example
csf -e Enable CSF (Bật CSF) root@server[~]#csf -e
csf -x Disable CSF (Tắt CSF) root@server[~]#csf -x
csf -s Start the firewall rules (Bắt đầu các quy tắc tường lửa) root@server[~]#csf -s
csf -f Flush/Stop firewall rules (note: lfd may restart csf)
root@server[~]#csf -f
csf -r Restart the firewall rules (Khởi động lại tường lửa) root@server[~]#csf -r
csf -a [IP.add.re.ss] [Optional comment] Allow an IP and add to /etc/csf/csf.allow (Cho phép 1 IP khỏi tường lửa)
root@server[~]#csf -a 187.33.3.3 Home IP Address
csf -td [IP.add.re.ss] [Optional comment] Place an IP on the temporary deny list in /var/lib/csf/csf.tempban (Đặt một IP vào danh sách từ chối tạm thời) root@server[~]#csf -td 55.55.55.55 Odd traffic patterns
csf -tr [IP.add.re.ss] Remove an IP from the temporary IP ban or allow list. (Xóa IP khỏi lệnh cấm tạm thời hoặc danh sách cho phép)
root@server[~]#csf -tr 66.192.23.1
csf -tf Flush all IPs from the temporary IP entries (Xóa tất cả IP từ các mục IP tạm thời)
root@server[~]#csf -tf
csf -d [IP.add.re.ss] [Optional comment] Deny an IP and add to /etc/csf/csf.deny (Từ chối một IP và thêm vào /etc/csf/csf.deny) root@server[~]#csf -d 66.192.23.1 Blocked This Guy
csf -dr [IP.add.re.ss] Unblock an IP and remove from /etc/csf/csf.deny (Bỏ chặn một IP và xóa khỏi /etc/csf/csf.deny) root@server[~]#csf -dr 66.192.23.1
csf -df Remove and unblock all entries in /etc/csf/csf.deny (Xóa và bỏ chặn tất cả các mục) root@server[~]#csf -df
csf -g [IP.add.re.ss] Search the iptables and ip6tables rules for a match (e.g. IP, CIDR, Port Number) root@server[~]#csf -g 66.192.23.1
csf -t  Displays the current list of temporary allow and deny IP entries with their TTL and comments  root@server[~]#csf -t

Chúc các bạn thành công.

Bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Scroll to Top